NAM PHONGENERGY
Liên hệ
Công nghệ · 03 nhóm thiết bị

Ba nhóm thiết bị làm nên 148 MW.

Tuabin bắt gió, tấm pin bắt nắng, trạm biến áp và khối lưu trữ đưa điện vào lưới đúng dải cam kết. Toàn bộ thông số dưới đây là số liệu thiết kế placeholder.

Thiết bị2026
Tuabin
28 tổ máy
Tấm pin
96,400
Trạm 110 kV
04
Dung lượng pin
20 MWh
Hàng tuabin gió ngoài khơi dựng trên mặt biển

Tuabin gió ngoài khơi01/03

Tuabin gió ngoài khơi 4.2 MW

Gió ngoài khơi thổi đều hơn và mạnh hơn trên bờ, đổi lại móng và thi công tốn kém hơn. Dự án Bình Thuận dùng tổ máy 4.2 MW, cánh 136 m.

Thông số thiết kếTuabin gió ngoài khơi
Công suất tổ máy
4.2 MW
Đường kính cánh
136 m
Chiều cao trục
110 m
Gió khởi động
3.0 m/s
Ngưỡng dừng an toàn
25 m/s

01

Đo gió 12 tháng

Cột đo 100 m ghi tốc độ và hướng gió theo từng 10 phút, đủ một vòng mùa mới chốt thiết kế.

02

Dựng móng và tổ máy

Móng cọc đóng xuống đáy biển, tháp và cánh lắp bằng tàu cẩu trong cửa sổ thời tiết.

03

Đấu nối và chạy thử

Cáp ngầm về trạm bờ, chạy thử 30 ngày trước khi ký biên bản nghiệm thu.

So sánh trên bờ và ngoài khơi (số liệu placeholder)
Thông sốTrên bờNgoài khơi
Tốc độ gió bình quân6.4 m/s8.9 m/s
Hệ số công suất31%44%
Suất đầu tư tương đối1.01.8
Thời gian thi công14 tháng26 tháng
Hàng tấm pin mặt trời nghiêng dưới bầu trời trong xanh

Tấm pin song phương02/03

Tấm pin song phương 585 Wp

Pin song phương thu thêm phần ánh sáng phản xạ từ mặt đất ở mặt sau. Đặt trên nền sáng màu, phần thu thêm này bù được gần một phần mười sản lượng.

Thông số thiết kếTấm pin song phương
Công suất tấm
585 Wp
Hiệu suất
22.4%
Phần thu mặt sau
+9%
Suy hao mỗi năm
0.45%
Bảo hành hiệu suất
30 năm

01

Khảo sát bức xạ

Trạm đo bức xạ đặt tại chỗ trong 12 tháng, đối chiếu với dữ liệu vệ tinh 10 năm.

02

Lắp giàn xoay một trục

Giàn xoay bám mặt trời từ đông sang tây, tăng số giờ nắng hiệu dụng mỗi ngày.

03

Hiệu chỉnh và nghiệm thu

Đo đường đặc tính từng chuỗi pin, chụp ảnh nhiệt tìm điểm nóng trước khi phát điện.

So sánh pin một mặt và pin song phương (số liệu placeholder)
Thông sốPin một mặtPin song phương
Công suất tấm545 Wp585 Wp
Sản lượng mỗi MWp1.52 GWh1.66 GWh
Chi phí tấm tương đối1.01.1
Yêu cầu nềnKhôngNền sáng màu
Trạm biến áp với khung thép và sứ cách điện lúc hoàng hôn

Trạm lưu trữ BESS03/03

Trạm biến áp và lưu trữ BESS 20 MWh

Điện gom về trạm, nâng lên 110 kV rồi đẩy vào lưới quốc gia. Khối pin 20 MWh giữ cho đường phát không giật cục khi mây che hoặc gió lặng.

Thông số thiết kếTrạm lưu trữ BESS
Cấp điện áp
22 / 110 kV
Dung lượng pin
20 MWh
Công suất xả
10 MW
Hiệu suất vòng
88%
Thời gian phản hồi
Dưới 200 ms

01

Gom điện về trạm

Các tuyến 22 kV từ tuabin và chuỗi pin về thanh cái chung trong nhà trạm.

02

Nâng áp 110 kV

Máy biến áp nâng áp và tuyến đấu nối riêng chạy tới điểm đấu của lưới quốc gia.

03

Lưu trữ và làm phẳng

Bộ điều khiển nạp khi thừa, xả khi hụt, giữ công suất phát trong dải cam kết.

So sánh không lưu trữ và có bess (số liệu placeholder)
Thông sốKhông lưu trữCó BESS
Dao động công suấtCaoThấp
Sản lượng bị cắt giảm6.4%1.9%
Thời gian phản hồi30 giâyDưới 200 ms
Chi phí vận hành tương đối1.01.2
Kỹ thuật

Cần bản thông số đầy đủ cho hồ sơ thầu?